nhất quyết

Học thuật
Thân thiện
nhất quyết

Anh ấy nhất quyết từ chối lời mời.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Một cách kiên quyết, dứt khoát, không thay đổi: Diễn tả thái độ, ý chí hoặc quyết tâm rất mạnh mẽ, không có thể lay chuyển được.
  2. Động từ (ít dùng hơn):
    • Quyết định một cách dứt khoát, kiên định: Hành động đưa ra hoặc giữ vững một quyết định với ý chí mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • ấy nhất quyết từ chối lời đề nghị đó rất hấp dẫn.
    • Ông chủ tịch nhất quyết phản đối phương án thiếu khả thi.
    • Cậu nhất quyết đòi mua bằng được món đồ chơi.
  • Động từ:
    • Sau nhiều ngày suy nghĩ, anh ta đã nhất quyết lựa chọn con đường khởi nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhất quyết không...": Cấu trúc nhấn mạnh sự từ chối hoặc phủ định một cách kiên quyết.
    • Anh ấy nhất quyết không nhận sự giúp đỡ từ người khác.
  • "một mực nhất quyết": Cụm từ nhấn mạnh gấp đôi sự kiên định, cứng rắn trong lập trường.
    • mọi người can ngăn, ấy vẫn một mực nhất quyết theo đuổi ước mơ.
Biến thể từ gần giống
  • Kiên quyết (tính từ/trạng từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất cứng rắn, không dao động của ý chí.
    • Thái độ kiên quyết của lãnh đạo đã thuyết phục được mọi người.
  • Dứt khoát (tính từ/trạng từ): Nhấn mạnh sự rõ ràng, không do dự, không lưỡng lự trong quyết định hoặc hành động.
    • ấy trả lời dứt khoát: "Tôi không đồng ý".
  • Cương quyết (tính từ): Nhấn mạnh sự mạnh mẽ, cứng cỏi trong thái độ hành động.
    • Một biện pháp cương quyết cần thiết để giải quyết vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Quyết liệt: Mãnh liệt, dữ dội (thường chỉ mức độ hành động hoặc phản ứng).
  • Cố chấp: Giữ ý kiến của mình một cách cứng nhắc, không chịu tiếp thu (mang sắc thái tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Do dự: Chần chừ, không dám quyết định.
  • Nhu nhược: Yếu đuối, thiếu quyết đoán.
  • Dễ dãi: Dễ thay đổi, không giữ vững lập trường.
nhất quyết

Anh ấy nhất quyết từ chối lời mời.

  1. đgt, trgt (H. quyết: nhất định) Nhất định phải thực hiện: Anh ấy đã nhất quyết ra đi.